Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 璢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璢, chiết tự chữ LƯU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 璢:

璢 lưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 璢

Chiết tự chữ lưu bao gồm chữ 玉 畱 hoặc 王 畱 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 璢 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 畱
  • ngọc, túc
  • lưu
  • 2. 璢 cấu thành từ 2 chữ: 王, 畱
  • vương, vướng, vượng
  • lưu
  • lưu [lưu]

    U+74A2, tổng 16 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liu2;
    Việt bính: lau4;

    lưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 璢

    Cũng như chữ lưu .

    Chữ gần giống với 璢:

    , , ,

    Dị thể chữ 璢

    ,

    Chữ gần giống 璢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 璢 Tự hình chữ 璢 Tự hình chữ 璢 Tự hình chữ 璢

    璢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 璢 Tìm thêm nội dung cho: 璢