bích hoàn
Ngọc được trả về. § Do điển vua Triệu được trả ngọc bích.Hoàn lại chủ nhân vật phẩm còn nguyên vẹn. ◎Như:
đối ư thử sự, tiểu đệ tự giác vô công, kim tương sở tặng chi vật bích hoàn, bất tình chi xử
對於此事, 小弟自覺無功, 今將所贈之物璧還, 不情之處.
Nghĩa của 璧还 trong tiếng Trung hiện đại:
xin hoàn lại; kính gửi lại (lời nói kính trọng, dùng khi trả lại đồ vật hoặc khi từ chối quà tặng)。 敬辞,用于归还原物或辞谢赠品。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 璧
| bích | 璧: | ngọc bích |
| bệch | 璧: | trắng bệch |
| bịch | 璧: | bồ bịch |
| vách | 璧: | vách đá, bức vách; vanh vách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 還
| hoàn | 還: | hoàn hồn; hoàn lương |

Tìm hình ảnh cho: 璧還 Tìm thêm nội dung cho: 璧還
