Từ: 璧還 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 璧還:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bích hoàn
Ngọc được trả về. § Do điển vua Triệu được trả ngọc bích.Hoàn lại chủ nhân vật phẩm còn nguyên vẹn. ◎Như:
đối ư thử sự, tiểu đệ tự giác vô công, kim tương sở tặng chi vật bích hoàn, bất tình chi xử
事, 功, 還, 處.

Nghĩa của 璧还 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìhuán] 动;书
xin hoàn lại; kính gửi lại (lời nói kính trọng, dùng khi trả lại đồ vật hoặc khi từ chối quà tặng)。 敬辞,用于归还原物或辞谢赠品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 璧

bích:ngọc bích
bệch:trắng bệch
bịch:bồ bịch
vách:vách đá, bức vách; vanh vách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 還

hoàn:hoàn hồn; hoàn lương
璧還 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 璧還 Tìm thêm nội dung cho: 璧還