Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 璺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璺, chiết tự chữ VẤN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 璺:
璺
Pinyin: wen4, xuan2;
Việt bính: man6;
璺
Nghĩa Trung Việt của từ 璺
vấn, như "vấn (đường nẻ nứt)" (gdhn)
Nghĩa của 璺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (紋)
[wèn]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 19
Hán Việt: HẤN, VẤN
vết rạn; vết nứt。 陶瓷、玻璃等器具上的裂痕。
碗上有一道璺。
trên bát có một vết rạn.
[wèn]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 19
Hán Việt: HẤN, VẤN
vết rạn; vết nứt。 陶瓷、玻璃等器具上的裂痕。
碗上有一道璺。
trên bát có một vết rạn.
Chữ gần giống với 璺:
璺,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 璺
| vấn | 璺: | vấn (đường nẻ nứt) |

Tìm hình ảnh cho: 璺 Tìm thêm nội dung cho: 璺
