Chữ 璺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璺, chiết tự chữ VẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 璺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 璺

Chiết tự chữ vấn bao gồm chữ 臼 同 冖 玉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

璺 cấu thành từ 4 chữ: 臼, 同, 冖, 玉
  • cối, cữu
  • đang, đùng, đồng
  • mịch
  • ngọc, túc
  • []

    U+74BA, tổng 20 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wen4, xuan2;
    Việt bính: man6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 璺


    vấn, như "vấn (đường nẻ nứt)" (gdhn)

    Nghĩa của 璺 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (紋)
    [wèn]
    Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 19
    Hán Việt: HẤN, VẤN
    vết rạn; vết nứt。 陶瓷、玻璃等器具上的裂痕。
    碗上有一道璺。
    trên bát có một vết rạn.

    Chữ gần giống với 璺:

    ,

    Chữ gần giống 璺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 璺 Tự hình chữ 璺 Tự hình chữ 璺 Tự hình chữ 璺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 璺

    vấn:vấn (đường nẻ nứt)
    璺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 璺 Tìm thêm nội dung cho: 璺