Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 画供 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàgòng] ký tên vào bản khẩu cung; ký bản cung khai (phạm nhân)。犯人在供状上画押,表示承认上面纪录的供词属实。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 画
| dạch | 画: | dạch bờ rào; dạch mặt |
| hoạ | 画: | bích hoạ, hoạ đồ |
| vạch | 画: | vạch áo cho người xem lưng |
| vệch | 画: | vệch ra (vạch ra) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 供
| cung | 供: | hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng |
| cúng | 供: | cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm |
| cũng | 供: | cũng vậy, cũng nên |
| củng | 供: | củng đầu |

Tìm hình ảnh cho: 画供 Tìm thêm nội dung cho: 画供
