Cao su chống va đập cửa

Từ: 画供 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 画供:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 画供 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàgòng] ký tên vào bản khẩu cung; ký bản cung khai (phạm nhân)。犯人在供状上画押,表示承认上面纪录的供词属实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 供

cung:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cúng:cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng đầu
画供 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 画供 Tìm thêm nội dung cho: 画供