Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bì quyện
Nhọc nhằn, mỏi mệt.
◇Lục Thao 六韜:
Tam quân hành sổ bách lí, nhân mã bì quyện hưu chỉ
三軍行數百里, 人馬疲倦休止 (Hỏa chiến 火戰).
Nghĩa của 疲倦 trong tiếng Trung hiện đại:
[píjuàn] mệt mỏi rã rời。疲乏;困倦。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疲
| bì | 疲: | lì bì (đau ốm hoặc say rượu) |
| mệt | 疲: | mệt mỏi,chết mệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倦
| cuộn | 倦: | cuộn len, cuộn tròn |
| quyện | 倦: | quyện vào nhau |

Tìm hình ảnh cho: 疲倦 Tìm thêm nội dung cho: 疲倦
