Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 疾首蹙额 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疾首蹙额:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疾首蹙额 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíshǒucù é] Hán Việt: TẬT THỦ SÚC NGẠCH
lắc đầu nhăn trán; cau mày khó chịu。形容厌恶、痛恨的样子(疾首:头痛;蹙额:皱眉)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疾

tật:bệnh tật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹙

xúc:xúc nghạch (cau mày); xúc tất (ngồi bó gối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 额

ngạch:ngạch bậc, hạn ngạch
疾首蹙额 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疾首蹙额 Tìm thêm nội dung cho: 疾首蹙额