Từ: 白駒過隙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白駒過隙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch câu quá khích
Tuấn mã vút qua khe hở. Tỉ dụ thời gian qua mau. § Cũng viết là
bạch câu quá khích
郤. ◇Trang Tử 子:
Nhân sinh thiên địa chi gian, nhược bạch câu chi quá khích
間, 隙 (Trí bắc du 遊) Người ta ở trong trời đất như ngựa giỏi chạy qua khe hở.

Nghĩa của 白驹过隙 trong tiếng Trung hiện đại:

[báijūguòxì] Hán Việt: BẠCH CÂU QUÁ KHÍCH
thời gian qua nhanh; thời gian như bóng câu qua khe cửa. (thời gian qua nhanh như bạch mã lướt nhanh qua khe cửa. NgườiViệt còn nói: "Thời gian trôi nhanh như bóng câu qua cửa sổ") 形容时间过得飞快,像小白马在细小的缝隙前一闪而 过。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 駒

câu:vó câu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 過

goá:goá bụa
qua:vượt qua, nhìn qua, qua loa
quá:đi quá xa
quớ:quớ lên
quở:quở trách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隙

khích:hiềm khích; khiêu khích
白駒過隙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白駒過隙 Tìm thêm nội dung cho: 白駒過隙