bách linh
Bách thần, chỉ các vị thần linh. ◇Ban Cố 班固:
Ư thị tiến tam hi, hiệu ngũ sinh, lễ thần kì, hoài bách linh
於是薦三犧, 效五牲, 禮神祇, 懷百靈 (Đông đô phú 東都賦). § Xem
tam hi
三犧.Bách tính, dân chúng trong nước. ◇Dữu Tín 庾信:
Bách linh hàm ngưỡng đức, Thiên niên nhất thánh nhân
百靈咸仰德, 千年一聖人 (Chu tông miếu ca 周宗廟歌).
Nghĩa của 百灵 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 靈
| lanh | 靈: | lanh lẹ |
| leng | 靈: | leng keng |
| linh | 靈: | thần linh |
| liêng | 靈: | thiêng liêng |
| lênh | 靈: | công lênh |
| lình | 靈: | thình lình |
| lẻng | 靈: | lẻng kẻng |

Tìm hình ảnh cho: 百靈 Tìm thêm nội dung cho: 百靈
