Từ: 百靈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百靈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bách linh
Bách thần, chỉ các vị thần linh. ◇Ban Cố 固:
Ư thị tiến tam hi, hiệu ngũ sinh, lễ thần kì, hoài bách linh
犧, 牲, 祇, (Đông đô phú 賦). § Xem
tam hi
犧.Bách tính, dân chúng trong nước. ◇Dữu Tín 信:
Bách linh hàm ngưỡng đức, Thiên niên nhất thánh nhân
德, 人 (Chu tông miếu ca 歌).

Nghĩa của 百灵 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎilíng] chim sơn ca。鸟名,像麻雀但稍大,羽毛上有白色斑点,叫声很好听。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靈

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:thần linh
liêng:thiêng liêng
lênh:công lênh
lình:thình lình
lẻng:lẻng kẻng
百靈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百靈 Tìm thêm nội dung cho: 百靈