Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 犧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犧, chiết tự chữ HI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犧:
犧
Biến thể giản thể: 牺;
Pinyin: xi1, suo1;
Việt bính: hei1
1. [三犧] tam hi;
犧 hi
§ Vua Thang cầu mưa, tự phục trước miếu thay làm con muông để lễ, vì thế người ta gọi những người bỏ cả đời mình để đạt được một sự gì là hi sinh 犧牲.
hi, như "hi sinh" (gdhn)
Pinyin: xi1, suo1;
Việt bính: hei1
1. [三犧] tam hi;
犧 hi
Nghĩa Trung Việt của từ 犧
(Danh) Ngày xưa, con muông (sinh súc 牲畜) thuần sắc dùng để cúng tế gọi là hi 犧.§ Vua Thang cầu mưa, tự phục trước miếu thay làm con muông để lễ, vì thế người ta gọi những người bỏ cả đời mình để đạt được một sự gì là hi sinh 犧牲.
hi, như "hi sinh" (gdhn)
Dị thể chữ 犧
牺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犧
| hi | 犧: | hi sinh |

Tìm hình ảnh cho: 犧 Tìm thêm nội dung cho: 犧
