Chữ 薦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薦, chiết tự chữ TIẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薦:

薦 tiến

Đây là các chữ cấu thành từ này: 薦

薦

Chiết tự chữ 薦

Chiết tự chữ tiến bao gồm chữ 草 廌 hoặc 艸 廌 hoặc 艹 廌 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 薦 cấu thành từ 2 chữ: 草, 廌
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 廌 trãi, trĩ
  • 2. 薦 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 廌
  • 艸 tháu, thảo
  • 廌 trãi, trĩ
  • 3. 薦 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 廌
  • 艹 thảo
  • 廌 trãi, trĩ
  • tiến [tiến]

    U+85A6, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 荐;
    Pinyin: jian4;
    Việt bính: zin3;

    薦 tiến

    Nghĩa Trung Việt của từ 薦

    (Danh) Cỏ, rơm cho súc vật ăn.

    (Danh)
    Chiếu cói, đệm rơm.
    ◇Liêu trai chí dị 聊
    齋志異: Nại thất vô trường vật, duy ư tiến để đắc tiền tam bách 奈室無長物, 惟於薦底得錢三百 (Ưng hổ thần 鷹虎神) Khốn nỗi trong phòng không có vật gì đáng giá, chỉ có ở dưới chiếu được ba trăm tiền.

    (Danh)
    Phẩm vật dâng tế.

    (Động)
    Lót, đệm.

    (Động)
    Dâng, cúng.
    ◎Như: tiến tân 薦新 dâng cúng của mới.
    ◇Luận Ngữ 論語: Quân tứ tinh, tất thục nhi tiến chi 君賜腥, 必熟而薦之 (Hương đảng 鄉黨) Vua ban thịt tươi thì cho nấu chín, cúng tổ tiên (rồi mới ăn).

    (Động)
    Tiến cử, giới thiệu.
    ◎Như: tiến hiền 薦賢 tiến cử người hiền tài.

    (Phó)
    Nhiều lần, trùng phức.
    ◇Thi Kinh 詩經: Tiên giáng tang loạn, Cơ cận tiến trăn 天降喪亂, 饑饉薦臻 (Đại nhã 大雅, Vân hán 雲漢) Trời gieo loạn lạc, Đói kém đến dồn dập.
    tiến, như "tiến cúng, tiến cử" (vhn)

    Chữ gần giống với 薦:

    蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,

    Dị thể chữ 薦

    荐,

    Chữ gần giống 薦

    菏, 蒕, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒔,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 薦 Tự hình chữ 薦 Tự hình chữ 薦 Tự hình chữ 薦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 薦

    tiến薦:tiến cúng, tiến cử
    薦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 薦 Tìm thêm nội dung cho: 薦