Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瞥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞥, chiết tự chữ MIẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞥:
瞥
Pinyin: pie1, bi4;
Việt bính: pit3;
瞥 miết
Nghĩa Trung Việt của từ 瞥
(Động) Liếc, lướt mắt qua.◎Như: thông thông nhất miết 匆匆一瞥 vội vàng lướt mắt qua một cái, miết liễu tha nhất nhãn 瞥了他一眼 liếc nó một cái.
(Tính) Nhanh chóng, đột ngột.
◎Như: miết địa 瞥地 một loáng.
miết, như "miết (liếc nhìn); miết kiến (tình cờ gặp)" (gdhn)
Nghĩa của 瞥 trong tiếng Trung hiện đại:
[piē]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 17
Hán Việt: PHÁCH
liếc; lườm。很快地看一下。
一瞥。
liếc một cái.
弟弟要插嘴,哥哥瞥了他一眼。
cậu em trai định nói leo, thằng anh lườm nó một cái.
Từ ghép:
瞥见
Số nét: 17
Hán Việt: PHÁCH
liếc; lườm。很快地看一下。
一瞥。
liếc một cái.
弟弟要插嘴,哥哥瞥了他一眼。
cậu em trai định nói leo, thằng anh lườm nó một cái.
Từ ghép:
瞥见
Dị thể chữ 瞥
苤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞥
| miết | 瞥: | miết (liếc nhìn); miết kiến (tình cờ gặp) |

Tìm hình ảnh cho: 瞥 Tìm thêm nội dung cho: 瞥
