Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 磣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磣, chiết tự chữ SẦM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磣:
磣
Biến thể giản thể: 碜;
Pinyin: chen3, ca4;
Việt bính: cam2;
磣
sầm, như "sầm (sạn làm ghê răng)" (gdhn)
Pinyin: chen3, ca4;
Việt bính: cam2;
磣
Nghĩa Trung Việt của từ 磣
sầm, như "sầm (sạn làm ghê răng)" (gdhn)
Nghĩa của 磣 trong tiếng Trung hiện đại:
[chěn]Bộ: 石- Thạch
Số nét: 13
Hán Việt: SẦM
1. sạn。东西里夹杂着沙子。
2. xấu xí; khó coi。丑;难看。
Số nét: 13
Hán Việt: SẦM
1. sạn。东西里夹杂着沙子。
2. xấu xí; khó coi。丑;难看。
Dị thể chữ 磣
碜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磣
| sầm | 磣: | sầm (sạn làm ghê răng) |

Tìm hình ảnh cho: 磣 Tìm thêm nội dung cho: 磣
