Chữ 磣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磣, chiết tự chữ SẦM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 磣

Chiết tự chữ sầm bao gồm chữ 石 參 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

磣 cấu thành từ 2 chữ: 石, 參
  • thạch, đán, đạn
  • khươm, sam, sâm, tham, xam
  • []

    U+78E3, tổng 16 nét, bộ Thạch 石
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chen3, ca4;
    Việt bính: cam2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 磣


    sầm, như "sầm (sạn làm ghê răng)" (gdhn)

    Nghĩa của 磣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chěn]Bộ: 石- Thạch
    Số nét: 13
    Hán Việt: SẦM
    1. sạn。东西里夹杂着沙子。
    2. xấu xí; khó coi。丑;难看。

    Chữ gần giống với 磣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥕌, 𥕥,

    Dị thể chữ 磣

    ,

    Chữ gần giống 磣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 磣 Tự hình chữ 磣 Tự hình chữ 磣 Tự hình chữ 磣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 磣

    sầm:sầm (sạn làm ghê răng)
    磣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 磣 Tìm thêm nội dung cho: 磣