Từ: 磨床 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磨床:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 磨床 trong tiếng Trung hiện đại:

[móchuáng] máy mài。装有高速旋转的砂轮用来磨制工件表面的机床,作用是使工件表面光洁,提高零件的精确度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磨

ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
mài:mài dao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 床

giàn:giàn mướp
giàng:giữ giàng
giường:giường ngủ; giường thờ
rương:cái rương
sàng:sàng (giường): sẵn sàng
sường:sường sượng
磨床 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 磨床 Tìm thêm nội dung cho: 磨床