Từ: 磨砺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磨砺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 磨砺 trong tiếng Trung hiện đại:

[mólì] mài giũa; rèn luyện; tôi luyện; dùi mài。摩擦使锐利,比喻磨练。
他知道只有时时刻刻磨砺自己,才能战胜更大的困难。
anh ấy biết rằng chỉ có từng giây từng phút mài giũa chính bản thân mình thì mới có thể chiến thắng được những khó khăn lớn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磨

ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
mài:mài dao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砺

lệ:lệ (đá mài)
磨砺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 磨砺 Tìm thêm nội dung cho: 磨砺