Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 礡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 礡, chiết tự chữ BẠC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 礡:

礡 bạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 礡

Chiết tự chữ bạc bao gồm chữ 石 蒪 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

礡 cấu thành từ 2 chữ: 石, 蒪
  • thạch, đán, đạn
  • bạc [bạc]

    U+7921, tổng 18 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bo2;
    Việt bính: bok3 bok6
    1. [磐礡] bàn bạc;

    bạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 礡

    (Tính) Bàng bạc rộng lớn mênh mông.
    § Cũng viết là hoặc là .

    Chữ gần giống với 礡:

    , , ,

    Chữ gần giống 礡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 礡 Tự hình chữ 礡 Tự hình chữ 礡 Tự hình chữ 礡

    礡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 礡 Tìm thêm nội dung cho: 礡