Cao su chống va đập cửa

Chữ 祊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祊, chiết tự chữ BANH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 祊:

祊 banh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 祊

Chiết tự chữ banh bao gồm chữ 示 方 hoặc 礻 方 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 祊 cấu thành từ 2 chữ: 示, 方
  • kì, thị
  • phương, vuông
  • 2. 祊 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 方
  • kì, thị, tự
  • phương, vuông
  • banh [banh]

    U+794A, tổng 8 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: beng1;
    Việt bính: bang1;

    banh

    Nghĩa Trung Việt của từ 祊

    (Danh) Cửa tông miếu ngày xưa. Cũng chỉ chỗ thiết đặt lễ tế trong cửa miếu.

    (Danh)
    Tên một lễ tế ở trong cửa miếu.

    (Danh)
    Tên ấp nước Lỗ thời Xuân Thu, nay ở Sơn Đông.

    Nghĩa của 祊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bēng]Bộ: 示 (礻) - Thị
    Số nét: 9
    Hán Việt: BANH
    tế lễ (trong cửa tông miếu thời xưa)。古代宗庙门内的祭祀.

    Chữ gần giống với 祊:

    , , , , , , , , 𥘪,

    Chữ gần giống 祊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 祊 Tự hình chữ 祊 Tự hình chữ 祊 Tự hình chữ 祊

    祊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 祊 Tìm thêm nội dung cho: 祊