Cao su chống va đập cửa
Chữ 祊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祊, chiết tự chữ BANH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 祊:
祊
Pinyin: beng1;
Việt bính: bang1;
祊 banh
Nghĩa Trung Việt của từ 祊
(Danh) Cửa tông miếu ngày xưa. Cũng chỉ chỗ thiết đặt lễ tế trong cửa miếu.(Danh) Tên một lễ tế ở trong cửa miếu.
(Danh) Tên ấp nước Lỗ thời Xuân Thu, nay ở Sơn Đông.
Nghĩa của 祊 trong tiếng Trung hiện đại:
[bēng]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 9
Hán Việt: BANH
tế lễ (trong cửa tông miếu thời xưa)。古代宗庙门内的祭祀.
Số nét: 9
Hán Việt: BANH
tế lễ (trong cửa tông miếu thời xưa)。古代宗庙门内的祭祀.
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 祊 Tìm thêm nội dung cho: 祊
