Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cấm binh
Vũ khí trong cung dành cho vua sử dụng.Tức là
cấm quân
禁軍, còn gọi là
cấm vệ quân
禁衛軍, chỉ quân đội phòng vệ thủ đô hoặc cung đình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁
| bấm | 禁: | bấm bụng |
| cấm | 禁: | cấm đoán; cấm binh |
| quắm | 禁: | dao quắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |

Tìm hình ảnh cho: 禁兵 Tìm thêm nội dung cho: 禁兵
