Cao su chống va đập cửa

Từ: 笙歌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笙歌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笙歌 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnggē] sênh ca。泛指奏乐唱歌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笙

sanh:sanh ca
sinh:tiếng sinh (tiếng sênh: tiếng sáo)
sênh:nhịp sênh
sềnh: 
xênh:xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà

Gới ý 15 câu đối có chữ 笙歌:

Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân

Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

笙歌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笙歌 Tìm thêm nội dung cho: 笙歌