Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 笙歌 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēnggē] sênh ca。泛指奏乐唱歌。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笙
| sanh | 笙: | sanh ca |
| sinh | 笙: | tiếng sinh (tiếng sênh: tiếng sáo) |
| sênh | 笙: | nhịp sênh |
| sềnh | 笙: | |
| xênh | 笙: | xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌
| ca | 歌: | ca sĩ; ca tụng; ca khúc |
| cà | 歌: | la cà |
Gới ý 15 câu đối có chữ 笙歌:

Tìm hình ảnh cho: 笙歌 Tìm thêm nội dung cho: 笙歌
