Từ: 精悍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精悍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 精悍 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnghàn] 1. xốc vác; tháo vát (người)。(人)精明能干。
2. sắc bén; điêu luyện (ngòi bút)。(文笔等)精练犀利。
笔力精悍。
ngòi bút sắc bén.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悍

hãn:hung hãn
精悍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精悍 Tìm thêm nội dung cho: 精悍