Chữ 翫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 翫, chiết tự chữ NGOẠN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 翫:

翫 ngoạn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 翫

Chiết tự chữ ngoạn bao gồm chữ 習 元 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

翫 cấu thành từ 2 chữ: 習, 元
  • chập, dập, giặp, sập, tấp, tập, xập
  • nguyên
  • ngoạn [ngoạn]

    U+7FEB, tổng 15 nét, bộ Vũ 羽
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wan4, wan1, wan2;
    Việt bính: wun6;

    ngoạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 翫

    (Động) Quen nhờn, khinh thường.
    ◇Tả truyện
    : Khấu bất khả ngoạn (Hi Công ngũ niên ) Giặc không thể khinh thường.

    (Động)
    Đùa bỡn, hí lộng.
    § Thông ngoạn .

    (Động)
    Thưởng thức, ngắm.
    § Thông ngoạn .

    (Động)
    Nghiền ngẫm, nghiên cứu.
    § Thông ngoạn .

    Nghĩa của 翫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wán]Bộ: 羽- Vũ
    Số nét: 15
    Hán Việt:
    xem "玩"。同"玩"。

    Chữ gần giống với 翫:

    , , , , , 𦑦,

    Chữ gần giống 翫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 翫 Tự hình chữ 翫 Tự hình chữ 翫 Tự hình chữ 翫

    翫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 翫 Tìm thêm nội dung cho: 翫