Từ: 翻茬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻茬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翻茬 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānchá] cày lật gốc (cày nông một lượt sau khi đã gặt hái)。农作物收割后进行浅耕,将留下的茎和根翻入土中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên:phiên âm, phiên dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茬

tra:tra (gốc lúa còn sau gặt)
翻茬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翻茬 Tìm thêm nội dung cho: 翻茬