Từ: 聯盟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聯盟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

liên minh
Kết làm đồng bạn. ◇Du Việt 樾:
Khước hảo ngũ vân tối thâm xứ, Nhàn âu uy phụng cộng liên minh
處, 盟 (Xuân tại đường tùy bút 筆, Quyển lục).Hai hoặc nhiều nước cùng nhau kết hợp hành động, gọi là
liên minh
盟. Cũng chỉ những người hoặc tập thể liên hợp (vì có quan hệ lợi hại hoặc mục đích chung). § Cũng nói là
đồng minh
盟.

Nghĩa của 联盟 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánméng] 1. liên minh (giữa hai hay nhiều nước)。两个或两个以上的国家为了共同行动而订立盟约所结成的集团。
2. liên minh (người, tập thể, giai cấp)。指个人、集体或阶级的联合。
工农联盟。
liên minh công nông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聯

liên:liên bang; liên hiệp quốc
liền:liền làm
liễn:đối liễn (câu đối)
lén:len lén
lẻn:lẻn vào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盟

minh:minh thệ (thề)
聯盟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 聯盟 Tìm thêm nội dung cho: 聯盟