Chữ 俞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俞, chiết tự chữ DU, DŨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俞:

俞 du, dũ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 俞

Chiết tự chữ du, dũ bao gồm chữ 人 一 月 刀 hoặc 人 一 月 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 俞 cấu thành từ 4 chữ: 人, 一, 月, 刀
  • nhân, nhơn
  • nhất, nhắt, nhứt
  • ngoạt, nguyệt
  • dao, đao, đeo
  • 2. 俞 cấu thành từ 4 chữ: 人, 一, 月, 刂
  • nhân, nhơn
  • nhất, nhắt, nhứt
  • ngoạt, nguyệt
  • đao, đao đứng
  • du, dũ [du, dũ]

    U+4FDE, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2, shu4;
    Việt bính: jyu4;

    du, dũ

    Nghĩa Trung Việt của từ 俞

    (Động) Khoét thân cây làm thuyền.

    (Động)
    Biểu thị đáp ứng, đồng ý.
    ◎Như: du duẫn
    cho phép.
    ◇Tống sử : Thái tổ nộ thậm, khởi, Phổ diệc tùy chi. Thái Tổ nhập cung, Phổ lập ư cung môn, cửu chi bất khứ, cánh đắc du duẫn , , . , , , (Triệu Phổ truyện ) Thái Tổ giận lắm, đứng dậy, (Triệu) Phổ cũng đi theo, Thái Tổ vào cung, Phổ đứng ở cửa cung, lâu mà không đi, sau cùng được cho phép.

    (Danh)
    Họ Du.Một âm là .

    (Động)
    Bệnh khỏi.
    § Thông .

    (Phó)
    Càng thêm.

    (Danh)
    Tên nước ngày xưa, nay ở vào tỉnh Sơn Đông.
    § Ghi chú: Tục viết là .
    dũ, như "quyến dũ (quyến rũ)" (gdhn)

    Nghĩa của 俞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yú]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 9
    Hán Việt: DU
    1. dạ; phải (thán từ, biểu thị cho phép.)。文言叹词,表示允许。
    2. họ Du。姓。
    Từ ghép:
    俞允

    Chữ gần giống với 俞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

    Dị thể chữ 俞

    ,

    Chữ gần giống 俞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 俞 Tự hình chữ 俞 Tự hình chữ 俞 Tự hình chữ 俞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 俞

    :quyến dũ (quyến rũ)
    俞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 俞 Tìm thêm nội dung cho: 俞