Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 胸襟 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiōngjīn] 名
lòng dạ; tấm lòng。抱负;气量。
伟大的胸襟。
tấm lòng vĩ đại
胸襟开阔。
tấm lòng rộng rãi
lòng dạ; tấm lòng。抱负;气量。
伟大的胸襟。
tấm lòng vĩ đại
胸襟开阔。
tấm lòng rộng rãi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胸
| hung | 胸: | hung cốt (ngực); hung giáp (áo giáp đỡ ngực) |
| hông | 胸: | thúc vào hông ai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 襟
| câm | 襟: | câm huynh (chồng của chị vợ) |
| khâm | 襟: | thanh khâm (áo xanh) |

Tìm hình ảnh cho: 胸襟 Tìm thêm nội dung cho: 胸襟
