Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cao trạch
Ơn huệ.Dùng sáp dầu làm cho trơn láng. Tỉ dụ mưa lành hợp thời. ◇Tào Thực 曹植:
Lương điền vô vãn tuế, Cao trạch đa phong niên
良田無晚歲, 膏澤多豐年 (Tặng Từ Cán 贈徐幹).
Nghĩa của 膏泽 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāozé] 1. mưa đúng lúc; mưa kịp thời。滋润作物的及时雨。
2. ban ân huệ; ban ơn; ơn mưa móc。比喻给予恩惠。
膏泽下民
ban ân huệ cho dân
2. ban ân huệ; ban ơn; ơn mưa móc。比喻给予恩惠。
膏泽下民
ban ân huệ cho dân
Nghĩa chữ nôm của chữ: 膏
| cao | 膏: | cao lương mỹ vị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 澤
| chích | 澤: | bắt cá ở chích (bắt cá ở ao đầm) |
| rạch | 澤: | kênh rạch |
| trạch | 澤: | hồ trạch (ao , hồ) |

Tìm hình ảnh cho: 膏澤 Tìm thêm nội dung cho: 膏澤
