Từ: 自动铅笔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自动铅笔:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 自 • 动 • 铅 • 笔

Nghĩa của 自动铅笔 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìdòngqiānbǐ] bút máy; viết máy。铅笔的一种,形状跟自来水笔相似,可以随意调节,使笔铅露出或缩进。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ自:tợ (tựa như)
từ自:từ đời xưa
tự自:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động动:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铅

duyên铅:duyên hải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút笔: 
phút笔:phút chốc
自动铅笔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自动铅笔 Tìm thêm nội dung cho: 自动铅笔