Từ: 自然界 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自然界:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自然界 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìránjiè] thiên nhiên; tự nhiên; giới tự nhiên。一般指无机界和有机界。有时也指包括社会在内的整个物质世界。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 界

giái: 
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
自然界 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自然界 Tìm thêm nội dung cho: 自然界