Từ: 至仁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 至仁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chí nhân
Rất có đạo đức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 至

chí:chí công; chí choé; chí chết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁

nhân:nhân đức
nhơn:nhơn tâm (nhân tâm)
至仁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 至仁 Tìm thêm nội dung cho: 至仁