Cao su chống va đập cửa

Chữ 舰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舰, chiết tự chữ HẠM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舰:

舰 hạm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 舰

Chiết tự chữ hạm bao gồm chữ 舟 见 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

舰 cấu thành từ 2 chữ: 舟, 见
  • chu, châu
  • hiện, kiến
  • hạm [hạm]

    U+8230, tổng 10 nét, bộ Chu 舟
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 艦;
    Pinyin: jian4;
    Việt bính: laam6;

    hạm

    Nghĩa Trung Việt của từ 舰

    Giản thể của chữ .
    hạm, như "chiến hạm" (gdhn)

    Nghĩa của 舰 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (艦)
    [jiàn]
    Bộ: 舟 - Chu
    Số nét: 10
    Hán Việt: HẠM
    tàu; tàu chiến; chiến hạm。大型军用船只;军舰。
    主力舰。
    tàu chủ lực.
    巡洋舰。
    tàu tuần dương.
    驱逐舰。
    tàu khu trục.
    航空母舰。
    hàng không mẫu hạm.
    Từ ghép:
    舰队 ; 舰日 ; 舰艇

    Chữ gần giống với 舰:

    , , , , , , , , , , , , 𦨜,

    Dị thể chữ 舰

    𮶙, ,

    Chữ gần giống 舰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 舰 Tự hình chữ 舰 Tự hình chữ 舰 Tự hình chữ 舰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 舰

    hạm:chiến hạm
    舰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 舰 Tìm thêm nội dung cho: 舰