Cao su chống va đập cửa
Chữ 舰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舰, chiết tự chữ HẠM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舰:
舰
Biến thể phồn thể: 艦;
Pinyin: jian4;
Việt bính: laam6;
舰 hạm
hạm, như "chiến hạm" (gdhn)
Pinyin: jian4;
Việt bính: laam6;
舰 hạm
Nghĩa Trung Việt của từ 舰
Giản thể của chữ 艦.hạm, như "chiến hạm" (gdhn)
Nghĩa của 舰 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (艦)
[jiàn]
Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 10
Hán Việt: HẠM
tàu; tàu chiến; chiến hạm。大型军用船只;军舰。
主力舰。
tàu chủ lực.
巡洋舰。
tàu tuần dương.
驱逐舰。
tàu khu trục.
航空母舰。
hàng không mẫu hạm.
Từ ghép:
舰队 ; 舰日 ; 舰艇
[jiàn]
Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 10
Hán Việt: HẠM
tàu; tàu chiến; chiến hạm。大型军用船只;军舰。
主力舰。
tàu chủ lực.
巡洋舰。
tàu tuần dương.
驱逐舰。
tàu khu trục.
航空母舰。
hàng không mẫu hạm.
Từ ghép:
舰队 ; 舰日 ; 舰艇
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舰
| hạm | 舰: | chiến hạm |

Tìm hình ảnh cho: 舰 Tìm thêm nội dung cho: 舰
