Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 艸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艸, chiết tự chữ THÁU, THẢO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艸:
艸
Pinyin: cao3, zao4;
Việt bính: cou2;
艸 thảo
Nghĩa Trung Việt của từ 艸
Nguyên là chữ thảo 草.tháu, như "viết tháu (viết thảo)" (vhn)
thảo, như "thảo (bộ gốc)" (btcn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艸
| tháu | 艸: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 艸: | thảo (bộ gốc) |

Tìm hình ảnh cho: 艸 Tìm thêm nội dung cho: 艸
