Chữ 艸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艸, chiết tự chữ THÁU, THẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艸:

艸 thảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 艸

Chiết tự chữ tháu, thảo bao gồm chữ 屮 屮 hoặc 山 山 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 艸 cấu thành từ 2 chữ: 屮, 屮
  • triệt
  • triệt
  • 2. 艸 cấu thành từ 2 chữ: 山, 山
  • san, sơn
  • san, sơn
  • thảo [thảo]

    U+8278, tổng 6 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cao3, zao4;
    Việt bính: cou2;

    thảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 艸

    Nguyên là chữ thảo .

    tháu, như "viết tháu (viết thảo)" (vhn)
    thảo, như "thảo (bộ gốc)" (btcn)

    Chữ gần giống với 艸:

    , ,

    Dị thể chữ 艸

    , ,

    Chữ gần giống 艸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 艸 Tự hình chữ 艸 Tự hình chữ 艸 Tự hình chữ 艸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 艸

    tháu:viết tháu (viết thảo)
    thảo:thảo (bộ gốc)
    艸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 艸 Tìm thêm nội dung cho: 艸