Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 英灵 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīnglíng] anh linh; hồn thiêng。受崇敬的人去世后的灵魂。也说英魂。
告慰先烈英灵。
an ủi hồn thiêng các bậc anh hùng liệt nữ.
告慰先烈英灵。
an ủi hồn thiêng các bậc anh hùng liệt nữ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 英
| anh | 英: | anh hùng |
| yêng | 英: | yêng hùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵
| lanh | 灵: | lanh lẹ |
| leng | 灵: | leng keng |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| liêng | 灵: | thiêng liêng |
| lênh | 灵: | lênh đênh |
| lẻng | 灵: | lẻng kẻng |

Tìm hình ảnh cho: 英灵 Tìm thêm nội dung cho: 英灵
