Cao su chống va đập cửa

Từ: 英灵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 英灵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 英灵 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnglíng] anh linh; hồn thiêng。受崇敬的人去世后的灵魂。也说英魂。
告慰先烈英灵。
an ủi hồn thiêng các bậc anh hùng liệt nữ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 英

anh:anh hùng
yêng:yêng hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng
英灵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 英灵 Tìm thêm nội dung cho: 英灵