Từ: 落发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 落发 trong tiếng Trung hiện đại:

[luòfà] cắt tóc; xuống tóc; cạo đầu (đi tu)。剃掉头发(出家做僧尼)。
落发为僧。
xuống tóc đi tu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
落发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落发 Tìm thêm nội dung cho: 落发