Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 虮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虮, chiết tự chữ CÙ, CƠ, KÌ, KỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虮:
虮
Biến thể phồn thể: 蟣;
Pinyin: ji1, ji3, qi2;
Việt bính: gei2;
虮 kỉ, kì
cù, như "cù lét; cù rù" (vhn)
cơ, như "cơ (trứng rận)" (gdhn)
kì, như "kì (trứng rận)" (gdhn)
Pinyin: ji1, ji3, qi2;
Việt bính: gei2;
虮 kỉ, kì
Nghĩa Trung Việt của từ 虮
Giản thể của chữ 蟣.cù, như "cù lét; cù rù" (vhn)
cơ, như "cơ (trứng rận)" (gdhn)
kì, như "kì (trứng rận)" (gdhn)
Nghĩa của 虮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蟣)
[jǐ]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 8
Hán Việt: KỶ
trứng rận。虮子。
Từ ghép:
虮子
[jǐ]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 8
Hán Việt: KỶ
trứng rận。虮子。
Từ ghép:
虮子
Dị thể chữ 虮
蟣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虮
| cù | 虮: | cù lét; cù rù |
| cơ | 虮: | cơ (trứng rận) |
| kì | 虮: | kì (trứng rận) |

Tìm hình ảnh cho: 虮 Tìm thêm nội dung cho: 虮
