Từ: 蚂蚁啃骨头 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚂蚁啃骨头:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蚂 • 蚁 • 啃 • 骨 • 头
Nghĩa của 蚂蚁啃骨头 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǎyǐnkěngú·tou] kiến tha lâu đầy tổ; tích tiểu thành đại; có công mài sắt, có ngày nên kim (ví với việc làm tuy nhỏ, nhưng lâu dần cũng có thể hoàn thành việc lớn)。指在缺乏大型设备的情况下, 利用小型机床对大部件进行加工, 好像蚂蚁在啃一块大 骨头。也指一点一点地苦干来完成一项大的任务。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚂
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚁
| nghị | 蚁: | nghị (con kiến càng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 啃
| gặm | 啃: | chuột gặm; gặm nhấm |
| khẳng | 啃: | khẳng cốt đầu (gặm xương) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |