Cao su chống va đập cửa

Từ: 融会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 融会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 融会 trong tiếng Trung hiện đại:

[rónghuì] hoà hợp; dung hợp。融合。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 融

dung:dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
融会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 融会 Tìm thêm nội dung cho: 融会