Chữ 蠓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠓, chiết tự chữ MÒNG, MÓNG, MÔNG, MỐNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠓:

蠓 mông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蠓

Chiết tự chữ mòng, móng, mông, mống bao gồm chữ 虫 蒙 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蠓 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 蒙
  • chùng, hủy, trùng
  • mong, muống, mòng, mông, mỏng
  • mông [mông]

    U+8813, tổng 19 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: meng3;
    Việt bính: mung5;

    mông

    Nghĩa Trung Việt của từ 蠓

    (Danh) Một loại côn trùng, mình nhỏ, cánh ngắn, có vằn, mũi chích vào người hoặc thú vật làm cho đau ngứa, sinh ra mụn, truyền bá kí sinh trùng.

    mòng, như "muỗi mòng" (vhn)
    móng, như "con móng (loài mòng: ruồi nhặng)" (btcn)
    mông, như "mông trùng (rận cắn người)" (gdhn)
    mống, như "con mống (con mòng)" (gdhn)

    Nghĩa của 蠓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [měng]Bộ: 虫- Trùng
    Số nét: 19
    Hán Việt:
    muỗi vằn。昆虫的一科,比蚊子小,褐色或黑色。雌蠓吸人畜的血。能传染疾病。

    Chữ gần giống với 蠓:

    , ,

    Chữ gần giống 蠓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蠓 Tự hình chữ 蠓 Tự hình chữ 蠓 Tự hình chữ 蠓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠓

    mòng:muỗi mòng
    móng:con móng (loài mòng: ruồi nhặng)
    mông:mông trùng (rận cắn người)
    mống:con mống (con mòng)
    蠓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蠓 Tìm thêm nội dung cho: 蠓