Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蠓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠓, chiết tự chữ MÒNG, MÓNG, MÔNG, MỐNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠓:
蠓
Pinyin: meng3;
Việt bính: mung5;
蠓 mông
Nghĩa Trung Việt của từ 蠓
(Danh) Một loại côn trùng, mình nhỏ, cánh ngắn, có vằn, mũi chích vào người hoặc thú vật làm cho đau ngứa, sinh ra mụn, truyền bá kí sinh trùng.mòng, như "muỗi mòng" (vhn)
móng, như "con móng (loài mòng: ruồi nhặng)" (btcn)
mông, như "mông trùng (rận cắn người)" (gdhn)
mống, như "con mống (con mòng)" (gdhn)
Nghĩa của 蠓 trong tiếng Trung hiện đại:
[měng]Bộ: 虫- Trùng
Số nét: 19
Hán Việt:
muỗi vằn。昆虫的一科,比蚊子小,褐色或黑色。雌蠓吸人畜的血。能传染疾病。
Số nét: 19
Hán Việt:
muỗi vằn。昆虫的一科,比蚊子小,褐色或黑色。雌蠓吸人畜的血。能传染疾病。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠓
| mòng | 蠓: | muỗi mòng |
| móng | 蠓: | con móng (loài mòng: ruồi nhặng) |
| mông | 蠓: | mông trùng (rận cắn người) |
| mống | 蠓: | con mống (con mòng) |

Tìm hình ảnh cho: 蠓 Tìm thêm nội dung cho: 蠓
