Cao su chống va đập cửa

Từ: 衣襟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衣襟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 衣襟 trong tiếng Trung hiện đại:

[yījīn] thân trước; tà; vạt (áo)。上衣、袍子前面的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 襟

câm:câm huynh (chồng của chị vợ)
khâm:thanh khâm (áo xanh)
衣襟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衣襟 Tìm thêm nội dung cho: 衣襟