Từ: 諳熟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諳熟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

am thục
Rành, hiểu rõ. ☆Tương tự:
am luyện
練.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 諳

am:am hiểu (biết rõ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熟

thục:thục (trái chín); thuần thục
諳熟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 諳熟 Tìm thêm nội dung cho: 諳熟