Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chứng nghiệm
Chứng cứ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
(Tào) Tháo dục đắc nhị kiều, hữu hà chứng nghiệm?
操欲得二喬, 有何證驗? (Đệ tứ thập tứ hồi).Hiệu nghiệm thật sự.
Nghĩa của 证验 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhèngyàn] 1. chứng nghiệm; thẩm tra; kiểm lại。通过试验使得到证实。
实习可以证验课堂学习的知识。
thực tập có thể kiểm tra lại tri thức học tập ở trường lớp.
2. hiệu nghiệm thực tế; xác minh。实际的效验。
实习可以证验课堂学习的知识。
thực tập có thể kiểm tra lại tri thức học tập ở trường lớp.
2. hiệu nghiệm thực tế; xác minh。实际的效验。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 證
| chống | 證: | chống chế, chống án |
| chứng | 證: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |
| chừng | 證: | coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng |
| chững | 證: | chững chạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 驗
| nghiệm | 驗: | nghiệm thấy |

Tìm hình ảnh cho: 證驗 Tìm thêm nội dung cho: 證驗
