Cao su chống va đập cửa

Từ: 诺福克 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诺福克:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诺福克 trong tiếng Trung hiện đại:

[nuòfúkè] 1. Norfolk (một vùng ở nước Anh)。英国东部北海之滨的历史地区,建于史前年代,为东安哥里尔盎格鲁-撒克逊王国的一部分。它名字意为"北部人",与索福克"南部人"相对。
2. Norfolk (thành phố đông bắc Nebraska, Mỹ)。美国内布拉斯加东北奥马哈西北的城市,是农业区的加工和商业中心。
3. Norfolk (thành phố lớn nhất bang Virginia, Mỹ)。美国里士满东南汉普顿公路上弗吉尼亚州东南的独立城市。建于1682年,现为弗吉尼亚最大的城市,自从美国革命之后成为主要的海军基地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诺

nặc:nằng nặc; hứa nặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 福

phúc:phúc đức, làm phúc
phước:có phước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc:khắc khoải
诺福克 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诺福克 Tìm thêm nội dung cho: 诺福克