Từ: 谋生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谋生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谋生 trong tiếng Trung hiện đại:

[móushēng] mưu sinh; kiếm sống; tìm kế sinh nhai。设法寻求维持生活的门路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谋

mưu:mưu trí, mưu tài, mưu sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
谋生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谋生 Tìm thêm nội dung cho: 谋生