Cao su chống va đập cửa

Chữ 豨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 豨, chiết tự chữ HI, THỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豨:

豨 hi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 豨

Chiết tự chữ hi, thỉ bao gồm chữ 豕 希 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

豨 cấu thành từ 2 chữ: 豕, 希
  • thỉ
  • he, hi, hy, hây, hê, hơi
  • hi [hi]

    U+8C68, tổng 14 nét, bộ Thỉ 豕
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1;
    Việt bính: hei1;

    hi

    Nghĩa Trung Việt của từ 豨

    (Danh) Heo, lợn.
    ◇Mặc Tử
    : Hành tắc thí ư cẩu hi (Canh trụ ) Làm thì như là chó lợn.(Trạng thanh) Hi hi tiếng lợn chạy.
    thỉ, như "thỉ (tên cây thuốc)" (gdhn)

    Nghĩa của 豨 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (狶)
    [xī]
    Bộ: 豕 - Thỉ
    Số nét: 14
    Hán Việt: HI
    lợn (nói trong sách cổ)。古书上指猪。
    Từ ghép:
    豨莶

    Chữ gần giống với 豨:

    , ,

    Chữ gần giống 豨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 豨 Tự hình chữ 豨 Tự hình chữ 豨 Tự hình chữ 豨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 豨

    thỉ:thỉ (tên cây thuốc)
    豨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 豨 Tìm thêm nội dung cho: 豨