Chữ 貆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貆, chiết tự chữ HOAN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 貆:

貆 hoan

Đây là các chữ cấu thành từ này: 貆

貆

Chiết tự chữ 貆

Chiết tự chữ hoan bao gồm chữ 豸 亘 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

貆 cấu thành từ 2 chữ: 豸, 亘
  • 豸 chạy, chải, giãi, giại, giải, sải, trãi, trĩ, trại, trải, trễ
  • 亘 cắng, cứng, hoàn, hẵng, tuyên
  • hoan [hoan]

    U+8C86, tổng 13 nét, bộ Trãi 豸
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huan2, huan1;
    Việt bính: wun4;

    貆 hoan

    Nghĩa Trung Việt của từ 貆

    (Danh) Một con thú thuộc giống hạc 貉.

    Nghĩa của 貆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huán]Bộ: 豸 - Trĩ
    Số nét: 13
    Hán Việt: HOÀN
    1. chồn nhỏ; chồn con。幼小的貉。
    2. con chồn。豪猪。

    Chữ gần giống với 貆:

    貅, 貆, 貇, 貉, 貊, 𧳇,

    Chữ gần giống 貆

    貀, 貖, 貎, 貏, 貐, 貑, 貒, 貓, 貔, 貕,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 貆 Tự hình chữ 貆 Tự hình chữ 貆 Tự hình chữ 貆

    貆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 貆 Tìm thêm nội dung cho: 貆