Từ: 買賣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 買賣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mãi mại
Mua bán sinh nhai. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Thường vãng Lạc Dương mãi mại, thừa xa nhi hồi, lộ ngộ nhất mĩ phụ nhân, lai cầu đồng tái
賣, 回, 人, 載 (Đệ thập nhất hồi) Một bữa ra thành Lạc Dương mua bán, đi xe về đến nửa đường gặp một người con gái xinh đẹp xin cho đi xe cùng. ☆Tương tự:
sinh ý
意.Cướp đoạt tiền của trên đường. ◇Thủy hử truyện 傳:
Thị cá tiễn kính đích cường nhân, chánh tại thử gian đẳng mãi mại
人, 賣 (Đệ tam hồi) Tên này chắc hẳn cũng là cường đạo, đến đây định kiếm chác.

Nghĩa của 买卖 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎimài] 1. buôn bán; mua bán。生意。
做了一笔买卖。
làm một vụ buôn bán.
2. cửa hàng; hiệu buôn。指商店。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 買

mái:con mái (giống chim); gà mái, chim mái; Trống (sống) mái một phen
máy: 
mãi:chiêu binh mãi mã
mạy:nhớ mạy
mải:mải miết, mải mê
mảy:mảy may
mấy:mấy đời
mới:mới làm
với:cha với con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賣

mại:thương mại
mải:mải miết, mải mê
mợi:được mợi
買賣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 買賣 Tìm thêm nội dung cho: 買賣