Từ: 超脱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 超脱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 超脱 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāotuō] 1. thoải mái; không gò bó; độc đáo; phóng khoáng。不拘泥成规、传统、形式等。
他的字不专门学一家,信笔写来,十分超脱。
chữ của anh ta không theo một trường phái thư pháp nào, mà nét bút vô cùng phóng khoáng.
2. vượt ra ngoài; thoát ra ngoài; thoát khỏi; từ bỏ; li khai。超出;脱离。
旧社会里有些文人想要超脱现实,实际上是做不到的。
trong xã hội cũ, có một số nhà văn muốn thoát ra ngoài hiện thực, trên thực tế thì không làm được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 超

siêu:siêu việt
sêu:sêu tết
sếu: 
xiêu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 
超脱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 超脱 Tìm thêm nội dung cho: 超脱