Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 輌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 輌, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 輌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 輌

輌 cấu thành từ 2 chữ: 車, 両
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • lưỡng, lượng
  • []

    U+8F0C, tổng 13 nét, bộ Xa 车 [車]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liang4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 輌


    Chữ gần giống với 輌:

    , , , , , , , 軿, , , , , , , , , , 𨋯, 𨌀,

    Chữ gần giống 輌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 輌 Tự hình chữ 輌 Tự hình chữ 輌 Tự hình chữ 輌

    輌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 輌 Tìm thêm nội dung cho: 輌