Chữ 轶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轶, chiết tự chữ DẬT, TRIỆT, ĐIỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轶:

轶 dật, điệt, triệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 轶

Chiết tự chữ dật, triệt, điệt bao gồm chữ 车 失 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

轶 cấu thành từ 2 chữ: 车, 失
  • xa
  • thất, thắt
  • dật, điệt, triệt [dật, điệt, triệt]

    U+8F76, tổng 9 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 軼;
    Pinyin: yi4, die2;
    Việt bính: jat6;

    dật, điệt, triệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 轶

    Giản thể của chữ .
    dật, như "dật sự (chuyện bên lề về danh nhân)" (gdhn)

    Nghĩa của 轶 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (軼)
    [yì]
    Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 12
    Hán Việt: DẬT
    thanh nhàn; vượt lên; hơn hẳn。同"逸"4.,5.。

    Chữ gần giống với 轶:

    , , , , , , , , , , , , 𫐉,

    Dị thể chữ 轶

    ,

    Chữ gần giống 轶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 轶 Tự hình chữ 轶 Tự hình chữ 轶 Tự hình chữ 轶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 轶

    dật:dật sự (chuyện bên lề về danh nhân)
    轶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 轶 Tìm thêm nội dung cho: 轶