Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 轶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轶, chiết tự chữ DẬT, TRIỆT, ĐIỆT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轶:
轶 dật, điệt, triệt
Đây là các chữ cấu thành từ này: 轶
轶
dật, điệt, triệt [dật, điệt, triệt]
U+8F76, tổng 9 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 軼;
Pinyin: yi4, die2;
Việt bính: jat6;
轶 dật, điệt, triệt
dật, như "dật sự (chuyện bên lề về danh nhân)" (gdhn)
Pinyin: yi4, die2;
Việt bính: jat6;
轶 dật, điệt, triệt
Nghĩa Trung Việt của từ 轶
Giản thể của chữ 軼.dật, như "dật sự (chuyện bên lề về danh nhân)" (gdhn)
Nghĩa của 轶 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (軼)
[yì]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: DẬT
thanh nhàn; vượt lên; hơn hẳn。同"逸"4.,5.。
[yì]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: DẬT
thanh nhàn; vượt lên; hơn hẳn。同"逸"4.,5.。
Dị thể chữ 轶
軼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轶
| dật | 轶: | dật sự (chuyện bên lề về danh nhân) |

Tìm hình ảnh cho: 轶 Tìm thêm nội dung cho: 轶
