Chữ 辊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辊, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 辊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 辊

辊 cấu thành từ 2 chữ: 车, 昆
  • xa
  • con, côn, gon
  • []

    U+8F8A, tổng 12 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 輥;
    Pinyin: gun3;
    Việt bính: gwan2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 辊


    Nghĩa của 辊 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (輥)
    [gǔn]
    Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 15
    Hán Việt: CỔN
    trục; cốt (những linh kiện hình trụ tròn có thể lăn tròn được)。机器上能滚动的圆柱形机件的统称。也叫罗拉。
    Từ ghép:
    辊子

    Chữ gần giống với 辊:

    , , , , , , , , 𫐐,

    Dị thể chữ 辊

    ,

    Chữ gần giống 辊

    , , , , , , 轿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 辊 Tự hình chữ 辊 Tự hình chữ 辊 Tự hình chữ 辊

    辊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 辊 Tìm thêm nội dung cho: 辊