Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 辊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辊, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 辊:
辊
Biến thể phồn thể: 輥;
Pinyin: gun3;
Việt bính: gwan2;
辊
Pinyin: gun3;
Việt bính: gwan2;
辊
Nghĩa Trung Việt của từ 辊
Nghĩa của 辊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (輥)
[gǔn]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 15
Hán Việt: CỔN
trục; cốt (những linh kiện hình trụ tròn có thể lăn tròn được)。机器上能滚动的圆柱形机件的统称。也叫罗拉。
Từ ghép:
辊子
[gǔn]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 15
Hán Việt: CỔN
trục; cốt (những linh kiện hình trụ tròn có thể lăn tròn được)。机器上能滚动的圆柱形机件的统称。也叫罗拉。
Từ ghép:
辊子
Dị thể chữ 辊
輥,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 辊 Tìm thêm nội dung cho: 辊
