Chữ 辌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辌, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 辌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 辌

辌 cấu thành từ 2 chữ: 车, 京
  • xa
  • kinh, kiêng, nguyên
  • []

    U+8F8C, tổng 12 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 輬;
    Pinyin: liang2;
    Việt bính: loeng4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 辌


    Nghĩa của 辌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liáng]Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 15
    Hán Việt: LƯƠNG
    xe ôn lương (có thể nằm hoặc dùng làm xe tang thời xưa)。辒辌:古代可以卧的车, 也用做丧车。

    Chữ gần giống với 辌:

    , , , , , , , , 𫐐,

    Dị thể chữ 辌

    ,

    Chữ gần giống 辌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 辌 Tự hình chữ 辌 Tự hình chữ 辌 Tự hình chữ 辌

    辌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 辌 Tìm thêm nội dung cho: 辌