Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 辌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辌, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 辌:
辌
Biến thể phồn thể: 輬;
Pinyin: liang2;
Việt bính: loeng4;
辌
Pinyin: liang2;
Việt bính: loeng4;
辌
Nghĩa Trung Việt của từ 辌
Nghĩa của 辌 trong tiếng Trung hiện đại:
[liáng]Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 15
Hán Việt: LƯƠNG
xe ôn lương (có thể nằm hoặc dùng làm xe tang thời xưa)。辒辌:古代可以卧的车, 也用做丧车。
Số nét: 15
Hán Việt: LƯƠNG
xe ôn lương (có thể nằm hoặc dùng làm xe tang thời xưa)。辒辌:古代可以卧的车, 也用做丧车。
Dị thể chữ 辌
輬,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 辌 Tìm thêm nội dung cho: 辌
